chân trong

chân trong

Hắn ta chỉ là một tay chân trong, thực quyền đều nằm ở người đứng sau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Người giật dây, người đứng sau hậu trường: "chân trong" chỉ người mật điều khiển, chi phối hành động của một nhân vật chức vụ hoặc quyền lực, thường trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội . Người này không lộ diện nhưng ảnh hưởng thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • chạy bọn chân trong của quan lại. (Anh ta tìm kiếm sự bảo trợ từ những người đứng sau hậu trường của các quan lại.)
    • Tên chân trong đó đã điều khiển mọi quyết định của viên tổng đốc. (Người giật dây đó đã chi phối toàn bộ quyết định của viên tổng đốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chân trong chân ngoài": chỉ mối quan hệ phức tạp giữa người ở bên trong (giật dây) người ở bên ngoài (làm bề mặt), thường mang nghĩa tiêu cực.

    • Hắn ta cả chân trong chân ngoài để vụ lợi. (Hắn ta cả người giật dây lẫn người làm bề mặt để trục lợi.)
  • "chạy chân trong": hành động tìm kiếm sự bảo trợ hoặc can thiệp từ người ảnh hưởng ngầm.

    • Việc chạy chân trong thông lệ trong triều đình phong kiến. (Việc tìm kiếm người giật dây điều phổ biến trong triều đình phong kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Chân ngoài (danh từ, cổ): người làm bề mặt, người đóng vai trò chính thức nhưng bị chi phối bởi chân trong.

    • Tên quan ấy chỉ chân ngoài, còn chân trong mới người quyết định. (Viên quan đó chỉ người làm bề mặt, còn người giật dây mới người quyết định.)
  • Giật dây (động từ): hành động điều khiển người khác từ phía sau.

    • Kẻ giật dây đã bị lộ mặt. (Người điều khiển ngầm đã bị phát hiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Hậu trường: người hoặc lực lượng hoạt động kín đáo đằng sau sự kiện.
  • Đạo diễn ngầm: người chỉ đạo hoạt động một cách mật.
Thành ngữ liên quan
  • Chân trong chân ngoài: chỉ sự kết hợp giữa người ngầm người công khai để đạt mục đích.
    • Bọn tham quan dùng chân trong chân ngoài để vét của cải. (Bọn quan lại tham nhũng dùng cả người ngầm lẫn người công khai để cướp bóc.)